tauschen
tauschen
taʊʃn
tawshn
tauchen

Định nghĩa và ý nghĩa của "tauschen"trong tiếng Đức

tauschen
01

trao đổi, đổi chác

Etwas mit jemandem wechseln, um etwas anderes zu bekommen 
tauschen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
tausche
ngôi thứ ba số ít
tauscht
hiện tại phân từ
tauschend
quá khứ đơn
tauschte
quá khứ phân từ
getauscht
Các ví dụ
Ich tausche mein Buch gegen dein Magazin. 

Trao đổi sách của tôi lấy tạp chí của bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng