die Technik
Pronunciation
/ˈtɛçnɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "technik"trong tiếng Đức

Die Technik
01

kỹ thuật, công nghệ

Einsatz von Wissen und Maschinen zur Lösung praktischer Probleme
die Technik definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Technik
dạng số nhiều
Techniken
Các ví dụ
Die Firma investiert viel in Technik.
Công ty đầu tư nhiều vào kỹ thuật.
02

kỹ thuật, phương pháp

Bestimmte Art und Weise, etwas zu tun oder auszuführen
die Technik definition and meaning
Các ví dụ
Sie lernt neue Techniken im Tanzkurs.
Cô ấy đang học những kỹ thuật mới trong lớp học nhảy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng