der Techniker
Pronunciation
/ˈtɛçnikɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "techniker"trong tiếng Đức

Der Techniker
01

kỹ thuật viên, thợ sửa chữa

Ein Mann, der Maschinen und Geräte repariert oder bedient
der Techniker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Technikers
dạng số nhiều
Techniker
Các ví dụ
Techniker arbeiten in Fabriken.
Các kỹ thuật viên làm việc trong các nhà máy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng