die Straßenbahn
Pronunciation
/ˈʃtʀaːsənˌbaːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "straßenbahn"trong tiếng Đức

Die Straßenbahn
[gender: feminine]
01

tàu điện, xe điện

Ein öffentliches Verkehrsmittel auf Schienen, das in Städten fährt
die Straßenbahn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Straßenbahn
dạng số nhiều
Straßenbahnen
Các ví dụ
Die Straßenbahn ist oft schneller als der Bus.
Xe điện thường nhanh hơn xe buýt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng