die Straße
Pronunciation
/ˈʃtʀaːsə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "straße"trong tiếng Đức

Die Straße
[gender: feminine]
01

đường phố, con đường

Ein Weg für Autos, Busse und Fußgänger in einer Stadt oder einem Dorf
die Straße definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Straße
dạng số nhiều
Straßen
Các ví dụ
Die Straße ist heute sehr voll.
Con đường hôm nay rất đông đúc.
02

eo biển, lạch

Eine schmale Wasserstraße zwischen zwei Landmassen
Các ví dụ
In der Straße gab es starke Strömungen.
Trong eo biển, có những dòng chảy mạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng