Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Strauß
01
bó hoa, bó
Eine Zusammenstellung von Blumen, die zu einem Bündel gebunden und meist verschenkt oder dekorativ genutzt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Straußes
dạng số nhiều
Sträuße
Các ví dụ
Er schenkte ihr einen Strauß roter Rosen.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa hồng đỏ.
02
đà điểu, chim đà điểu
Ein sehr großer Laufvogel aus Afrika, der nicht fliegen kann, aber schnell läuft
Các ví dụ
Der Strauß rennt mit hoher Geschwindigkeit über die Savanne.
Đà điểu chạy với tốc độ cao qua thảo nguyên.



























