stechend
ste
ˈʃtɛ
shte
chend
çənt
chēnt
steigend

Định nghĩa và ý nghĩa của "stechend"trong tiếng Đức

stechend
01

nhói, sắc

Einen stechenden Schmerz verursachend 
stechend definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ein stechender Schmerz durchfuhr seine Brust. 

Một cơn đau nhói xuyên qua ngực anh ta.

02

xuyên thấu, sắc sảo

Durchdringend und unangenehm intensiv 
stechend definition and meaning
Các ví dụ
Der Detektiv fixierte ihn mit stechendem Blick. 

Thám tử nhìn chằm chằm vào anh ta với ánh mắt sắc bén.

03

thiêu đốt, nóng rát

Extrem heiß und aggressiv auf der Haut 
stechend definition and meaning
Các ví dụ
Die stechende Mittagssonne ließ den Asphalt schmelzen. 

Ánh nắng trưa chói chang làm tan chảy nhựa đường.

04

hăng, cay

Beißend und chemisch scharf 
stechend definition and meaning
Các ví dụ
Der stechende Geruch von Ammoniak erfüllte den Raum. 

Mùi hăng của amoniac tràn ngập căn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng