die skepsis
skep
ˈʃɛp
shep
sis
sɪs
sis

Định nghĩa và ý nghĩa của "skepsis"trong tiếng Đức

Die Skepsis
01

chủ nghĩa hoài nghi, sự nghi ngờ

Das Gefühl, nicht sofort zu glauben oder zu vertrauen 
die Skepsis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Skepsis
Các ví dụ
Er zeigt Skepsis gegenüber neuen Ideen. 

Anh ấy thể hiện sự hoài nghi đối với những ý tưởng mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng