die skizze
ski
ˈskɪ
ski
zze
tsə
tsē

Định nghĩa và ý nghĩa của "skizze"trong tiếng Đức

Die Skizze
01

bản phác thảo, phác họa

Eine schnelle, unausgearbeitete Zeichnung oder ein Entwurf, der die Grundidee zeigt 
die Skizze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Skizze
dạng số nhiều
Skizzen
Các ví dụ
Der Architekt zeichnete eine erste Skizze des Gebäudes. 

Kiến trúc sư đã vẽ bản phác thảo đầu tiên của tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng