Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Sitzung
01
phiên họp, cuộc họp
Ein geplanter Zeitraum, in dem Personen zusammenkommen, um etwas zu besprechen oder zu entscheiden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sitzung
dạng số nhiều
Sitzungen
Các ví dụ
Die Sitzung beginnt um 10 Uhr.
Phiên họp bắt đầu lúc 10 giờ.



























