die Sitzung
Pronunciation
/ˈzɪʦʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sitzung"trong tiếng Đức

Die Sitzung
01

phiên họp, cuộc họp

Ein geplanter Zeitraum, in dem Personen zusammenkommen, um etwas zu besprechen oder zu entscheiden
die Sitzung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sitzung
dạng số nhiều
Sitzungen
Các ví dụ
Ich kann an der Sitzung leider nicht teilnehmen.
Thật không may, tôi không thể tham dự cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng