Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Schock
01
sốc, cú sốc
Ein plötzliches, starkes Gefühl von Überraschung oder Erschütterung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schock(e)s
dạng số nhiều
Schocks
Các ví dụ
Der plötzliche Lärm verursachte einen Schock bei den Kindern.
Tiếng ồn đột ngột gây ra một cú sốc ở trẻ em.



























