der Schock
Pronunciation
/ʃɔk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schock"trong tiếng Đức

Der Schock
01

sốc, cú sốc

Ein plötzliches, starkes Gefühl von Überraschung oder Erschütterung
der Schock definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schock(e)s
dạng số nhiều
Schocks
Các ví dụ
Der plötzliche Lärm verursachte einen Schock bei den Kindern.
Tiếng ồn đột ngột gây ra một cú sốc ở trẻ em.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng