das Schnäppchen
Pronunciation
/ˈʃnɛpçən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schnäppchen"trong tiếng Đức

Das Schnäppchen
[gender: neuter]
01

món hời, mua được giá hời

Ein Produkt, das besonders günstig oder unter seinem normalen Preis angeboten wird
das Schnäppchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schnäppchens
dạng số nhiều
Schnäppchen
Các ví dụ
Das war kein Schnäppchen, sondern überteuert!
Đó không phải là một món hời, mà là quá đắt!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng