Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Schnäppchen
[gender: neuter]
01
món hời, mua được giá hời
Ein Produkt, das besonders günstig oder unter seinem normalen Preis angeboten wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schnäppchens
dạng số nhiều
Schnäppchen
Các ví dụ
Das war kein Schnäppchen, sondern überteuert!
Đó không phải là một món hời, mà là quá đắt!



























