das schnäppchen
schnäpp
ˈʃnɛp
shnep
chen
çən
chēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "schnäppchen"trong tiếng Đức

Das Schnäppchen
01

món hời, mua được giá hời

Ein Produkt, das besonders günstig oder unter seinem normalen Preis angeboten wird 
das Schnäppchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schnäppchens
dạng số nhiều
Schnäppchen
Các ví dụ
Ich habe dieses Kleid für nur 20 Euro gekauft - ein echtes Schnäppchen! 

Tôi đã mua chiếc váy này chỉ với 20 euro - một món hời thực sự !

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng