Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ressource
01
tài nguyên
Physische oder virtuelle Systemkomponenten, die für den Betrieb von Software, Diensten oder Infrastrukturen benötigt und verwaltet werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ressource
dạng số nhiều
Ressourcen
Các ví dụ
Das Training von LLMs erfordert enorme Ressourcen an GPU-Power.
Việc đào tạo LLM đòi hỏi nguồn tài nguyên khổng lồ về sức mạnh GPU.



























