Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Resümee
[gender: neuter]
01
tóm tắt, tổng kết
Eine kurze Zusammenfassung der wichtigsten Punkte oder ein abschließendes Urteil
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Resümees
dạng số nhiều
Resümees
Các ví dụ
Sein Artikel über japanische Literatur bietet ein Resümee in drei Sprachen.
Bài viết của anh ấy về văn học Nhật Bản cung cấp một tóm tắt bằng ba ngôn ngữ.



























