Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Resümee
01
tóm tắt, tổng kết
Eine kurze Zusammenfassung der wichtigsten Punkte oder ein abschließendes Urteil
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Resümees
dạng số nhiều
Resümees
Các ví dụ
Der Konferenzband enthält ein Resümee jedes Vortrags auf Englisch und Französisch.
Tập kỷ yếu hội nghị chứa một tóm tắt của mỗi bài thuyết trình bằng tiếng Anh và tiếng Pháp.



























