das Requisit
Pronunciation
/rˌeːkviːzˈɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "requisit"trong tiếng Đức

Das Requisit
01

đạo cụ, vật dụng sân khấu

Ein Gegenstand, der in Theater, Film oder Fernsehen für eine Aufführung verwendet wird
das Requisit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Requisit(e)s
dạng số nhiều
Requisiten
Các ví dụ
Dieses Schwert ist ein wichtiges Requisit in der Szene.
Thanh kiếm này là một đạo cụ quan trọng trong cảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng