regeln
Pronunciation
/ˈʀeːɡəln/

Định nghĩa và ý nghĩa của "regeln"trong tiếng Đức

01

điều chỉnh, quy định

Eine Sache oder Situation so organisieren oder bestimmen, dass alles richtig funktioniert
regeln definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
regle
ngôi thứ ba số ít
regelt
hiện tại phân từ
regelnd
quá khứ đơn
regelte
quá khứ phân từ
geregelt
Các ví dụ
Er regelt alle Verträge mit den Kunden.
Anh ấy điều chỉnh tất cả các hợp đồng với khách hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng