Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Reform
01
cải cách, cải tổ
Eine geplante Verbesserung oder Erneuerung eines Systems, einer Institution oder von Regeln
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reform
dạng số nhiều
Reformen
Các ví dụ
Viele Bürger protestieren gegen die Rentenreform.
Nhiều công dân đang phản đối cải cách lương hưu.
Cây Từ Vựng
reform
form



























