die reform
reform
ʁefɔɐm
refawm
enormnormform

Định nghĩa và ý nghĩa của "reform"trong tiếng Đức

Die Reform
01

cải cách, cải tổ

Eine geplante Verbesserung oder Erneuerung eines Systems, einer Institution oder von Regeln 
die Reform definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Reformen
dạng sở hữu cách
Reform
Các ví dụ
Die Regierung plant eine Reform des Bildungssystems. 

Chính phủ đang lên kế hoạch cải cách hệ thống giáo dục.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

reform
form
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng