die reduktion
reduktion
ʁedʊkt͡si̯o:n
redooktsion
redaktionreaktion

Định nghĩa và ý nghĩa của "reduktion"trong tiếng Đức

Die Reduktion
01

sự giảm, sự cắt giảm

Die Verringerung oder Herabsetzung von etwas 
die Reduktion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reduktion
dạng số nhiều
Reduktionen
Các ví dụ
Die Reduktion der CO₂-Emissionen ist ein globales Ziel. 

Việc giảm lượng khí thải CO₂ là một mục tiêu toàn cầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng