Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Reduktion
01
sự giảm, sự cắt giảm
Die Verringerung oder Herabsetzung von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reduktion
dạng số nhiều
Reduktionen
Các ví dụ
Die Reduktion der CO₂-Emissionen ist ein globales Ziel.
Việc giảm lượng khí thải CO₂ là một mục tiêu toàn cầu.



























