Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Realismus
[gender: masculine]
01
chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa hiện thực
Kunst- oder Literaturströmung, die das Leben und die Wirklichkeit möglichst naturgetreu darstellt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Realismus
Các ví dụ
Der Realismus in der Kunst begann im 19. Jahrhundert und setzte sich gegen den Idealismus der Romantik durch.
Chủ nghĩa hiện thực trong nghệ thuật bắt đầu vào thế kỷ 19 và khẳng định mình trước chủ nghĩa lý tưởng của chủ nghĩa lãng mạn.



























