Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Realität
[gender: feminine]
01
thực tế, hiện thực
Der Zustand oder die Beschaffenheit der Dinge, wie sie tatsächlich existieren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Realität
dạng số nhiều
Realitäten
Các ví dụ
Soziale Medien verzerren manchmal die Realität.
Mạng xã hội đôi khi bóp méo thực tế.



























