die Realität
Pronunciation
/ˌʁea̯liˈtɛːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "realität"trong tiếng Đức

Die Realität
[gender: feminine]
01

thực tế, hiện thực

Der Zustand oder die Beschaffenheit der Dinge, wie sie tatsächlich existieren
die Realität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Realität
dạng số nhiều
Realitäten
Các ví dụ
Soziale Medien verzerren manchmal die Realität.
Mạng xã hội đôi khi bóp méo thực tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng