Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reagieren
[past form: reagierte]
01
phản ứng, đáp lại
Auf etwas antworten oder mit einer Handlung oder einem Gefühl darauf eingehen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
reagiere
ngôi thứ ba số ít
reagiert
hiện tại phân từ
reagierend
quá khứ đơn
reagierte
quá khứ phân từ
reagiert
Các ví dụ
Die Kinder reagierten begeistert auf das Geschenk.
Những đứa trẻ phản ứng nhiệt tình với món quà.



























