Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Publikum
[gender: neuter]
01
khán giả, công chúng
Die Menschen, die eine Aufführung, ein Konzert oder ein Ereignis beobachten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Publikums
Các ví dụ
Das Publikum wartete gespannt auf den Beginn.
Khán giả đang chờ đợi một cách háo hức sự bắt đầu.



























