die Publikation
Pronunciation
/publikaˈt͡si̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "publikation"trong tiếng Đức

Die Publikation
[gender: feminine]
01

ấn phẩm, xuất bản

Der Prozess des Bekanntgebens und Veröffentlichens eines schriftlichen Werkes
die Publikation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Publikation
dạng số nhiều
Publikationen
Các ví dụ
Die Zeitschrift verspricht eine schnelle Publikation aller Artikel.
Tạp chí hứa hẹn xuất bản nhanh chóng tất cả các bài báo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng