Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Publikation
01
ấn phẩm, xuất bản
Der Prozess des Bekanntgebens und Veröffentlichens eines schriftlichen Werkes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Publikation
dạng số nhiều
Publikationen
Các ví dụ
Die Publikation des Forschungsberichts ist für März geplant.
Việc xuất bản báo cáo nghiên cứu được lên kế hoạch cho tháng Ba.



























