die Postkarte
Pronunciation
/ˈpɔstˌkaʁtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "postkarte"trong tiếng Đức

Die Postkarte
[gender: feminine]
01

bưu thiếp, thiếp bưu điện

Eine Karte, die man aus dem Urlaub oder von besonderen Orten als Gruß verschickt
die Postkarte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Postkarte
dạng số nhiều
Postkarten
Các ví dụ
Viele Leute sammeln alte Postkarten als Hobby.
Nhiều người sưu tầm bưu thiếp cũ như một sở thích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng