der Postbote
Pronunciation
/ˈpɔstˌboːtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "postbote"trong tiếng Đức

Der Postbote
01

người đưa thư, nhân viên bưu điện

Die Person, die Briefe und Pakete zu den Menschen bringt
der Postbote definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Postboten
dạng số nhiều
Postboten
Các ví dụ
Der Postbote trägt eine blaue Uniform.
Người đưa thư mặc đồng phục màu xanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng