Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Popularität
[gender: feminine]
01
sự phổ biến, danh tiếng
Die Beliebtheit oder weite Verbreitung einer Person, Sache oder Idee in der Öffentlichkeit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Popularität
Các ví dụ
Seine Popularität bei Jugendlichen ist erstaunlich.
Sự nổi tiếng của anh ấy trong giới thanh thiếu niên thật đáng kinh ngạc.



























