die popularität
po
po
po
pu
pu
poo
la
la
la
rität
ˈʁitɛ:t
ritet

Định nghĩa và ý nghĩa của "popularität"trong tiếng Đức

Die Popularität
01

sự phổ biến, danh tiếng

Die Beliebtheit oder weite Verbreitung einer Person, Sache oder Idee in der Öffentlichkeit 
die Popularität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Popularität
Các ví dụ
Die Popularität des Präsidenten sinkt in letzter Zeit. 

Độ phổ biến của tổng thống đang giảm gần đây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng