das porto
por
ˈpɔʁ
pawr
to
to
to
porno

Định nghĩa và ý nghĩa của "porto"trong tiếng Đức

Das Porto
01

cước phí bưu chính, phí gửi thư

Das Porto ist das Geld, das man bezahlt, um Briefe oder Pakete per Post zu verschicken 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Portos
dạng số nhiều
Portos
Các ví dụ
Das Porto für diesen Brief ist zu teuer. 

Cước phí cho bức thư này quá đắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng