Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Portal
[gender: neuter]
01
cổng thông tin
Eine zentrale Website oder Plattform, die Zugang zu verschiedenen Diensten, Informationen oder Funktionen bietet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Portals
dạng số nhiều
Portale
Các ví dụ
Das Portal der Universität ist rund um die Uhr erreichbar.
Cổng thông tin của trường đại học có thể truy cập 24/7.



























