Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Portal
01
cổng thông tin
Eine zentrale Website oder Plattform, die Zugang zu verschiedenen Diensten, Informationen oder Funktionen bietet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Portals
dạng số nhiều
Portale
Các ví dụ
Das Unternehmensportal vereinfacht den Zugang zu allen Daten.
Cổng thông tin của công ty đơn giản hóa việc truy cập vào tất cả dữ liệu.



























