nämlich
näm
ˈnɛ:m
nem
lich
lɪç
lich

Định nghĩa và ý nghĩa của "nämlich"trong tiếng Đức

nämlich
01

tức là,

Begründet etwas, erklärt warum etwas so ist 
nämlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich kann nicht kommen, nämlich ich bin krank. 

Tôi không thể đến, cụ thể là tôi bị ốm.

02

tức là, cụ thể là

Erklärt oder verdeutlicht etwas genauer 
nämlich definition and meaning
Các ví dụ
Er ist sehr nett, nämlich ein guter Freund. 

Anh ấy rất tốt bụng, tức là một người bạn tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng