Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nämlich
01
tức là, vì
Begründet etwas, erklärt warum etwas so ist
Các ví dụ
Wir bleiben zu Hause, nämlich es regnet.
Chúng tôi ở nhà, tức là trời đang mưa.
02
tức là, cụ thể là
Erklärt oder verdeutlicht etwas genauer
Các ví dụ
Sie hat es nämlich schon gemacht.
Cô ấy thực ra đã làm điều đó rồi.


























