Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nächst
01
gần nhất, sắp tới nhất
Am wenigsten entfernt in Raum oder Zeit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Wo ist die nächste U-Bahn Station?
Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu?
02
tiếp theo
Das unmittelbar Folgende in einer Reihe
Các ví dụ
Der nächste Bus kommt in 10 Minuten.
Xe buýt tiếp theo đến trong 10 phút.



























