die Nutzung
Pronunciation
/ˈnʊʦʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nutzung"trong tiếng Đức

Die Nutzung
[gender: feminine]
01

sử dụng, việc sử dụng

Der Gebrauch oder die Verwendung von etwas für einen bestimmten Zweck
die Nutzung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nutzung
dạng số nhiều
Nutzungen
Các ví dụ
Die regelmäßige Nutzung des Fitnessstudios ist empfehlenswert.
Việc sử dụng phòng tập thể dục thường xuyên được khuyến nghị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng