Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Nutzung
[gender: feminine]
01
sử dụng, việc sử dụng
Der Gebrauch oder die Verwendung von etwas für einen bestimmten Zweck
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nutzung
dạng số nhiều
Nutzungen
Các ví dụ
Die regelmäßige Nutzung des Fitnessstudios ist empfehlenswert.
Việc sử dụng phòng tập thể dục thường xuyên được khuyến nghị.



























