Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Nutzung
01
sử dụng, việc sử dụng
Der Gebrauch oder die Verwendung von etwas für einen bestimmten Zweck
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Nutzungen
dạng sở hữu cách
Nutzung
Các ví dụ
Die Nutzung von Solarenergie hat stark zugenommen.
Việc sử dụng năng lượng mặt trời đã tăng mạnh.



























