das nutztier
nutz
ˈnʊt͡s
noots
tier
ti:ɐ̯
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "nutztier"trong tiếng Đức

Das Nutztier
01

động vật nuôi, gia súc

Ein Tier, das vom Menschen gezüchtet und genutzt wird, z.B. für Nahrung, Arbeit oder andere Produkte 
das Nutztier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Nutztiere
dạng sở hữu cách
Nutztier(e)s
Các ví dụ
Kühe sind wichtige Nutztiere. 

Bò là động vật trang trại quan trọng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng