der Norden
Pronunciation
/ˈnɔʁdn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "norden"trong tiếng Đức

Der Norden
[gender: masculine]
01

phía bắc, phía bắc

Eine Himmelsrichtung, oben auf der Landkarte
der Norden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nordens
dạng số nhiều
Norden
Các ví dụ
Der Wind kommt aus dem Norden.
Gió đến từ phía bắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng