der Nebel
Pronunciation
/ˈneːbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nebel"trong tiếng Đức

Der Nebel
[gender: masculine]
01

sương mù, màn sương

Feiner Dunst, der die Sicht erschwert
der Nebel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nebels
dạng số nhiều
Nebel
Các ví dụ
Der Nebel ist am Morgen.
Sương mù có vào buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng