die Nebenwirkung
Pronunciation
/ˈneːbn̩ˌvɪʁkʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nebenwirkung"trong tiếng Đức

Die Nebenwirkung
[gender: feminine]
01

tác dụng phụ, tác dụng không mong muốn

Eine unerwünschte oder unbeabsichtigte Wirkung eines Medikaments, einer Behandlung oder einer Substanz
example
Các ví dụ
Hautausschlag ist eine mögliche Nebenwirkung dieses Schmerzmittels.
Phát ban là một tác dụng phụ có thể xảy ra của thuốc giảm đau này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store