Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
das Navigationssystem
/nˈɑvɪɡˌatsɪˌoːnszʏstˌeːm/
Das Navigationssystem
[gender: neuter]
01
Hệ thống định vị, GPS
Ein technisches System, das zur Ortsbestimmung und Wegführung dient
Các ví dụ
Ohne Navigationssystem hätten wir uns in der fremden Stadt verlaufen.
Không có hệ thống định vị, chúng tôi đã bị lạc trong thành phố xa lạ.


























