das Navigationssystem
Navigationssystem
navigat͡si̯o:nszʏste:m
navigatsionszustem

Định nghĩa và ý nghĩa của "Navigationssystem"trong tiếng Đức

Das Navigationssystem
01

Hệ thống định vị, GPS

Ein technisches System, das zur Ortsbestimmung und Wegführung dient 
das Navigationssystem definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Navrgatronssystems
dạng số nhiều
Navrgatronssysteme
Các ví dụ
Mein Auto hat ein eingebautes Navigationssystem. 

Xe của tôi có một hệ thống định vị được tích hợp sẵn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng