die nebenwirkung
neben
ne:bm
nebm
wir
vɪʁ
vir
kung
kʊng
koong

Định nghĩa và ý nghĩa của "nebenwirkung"trong tiếng Đức

Die Nebenwirkung
01

tác dụng phụ, tác dụng không mong muốn

Eine unerwünschte oder unbeabsichtigte Wirkung eines Medikaments, einer Behandlung oder einer Substanz 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nebenwirkung
dạng số nhiều
Nebenwirkungen
Các ví dụ
Dieses Antibiotikum kann als Nebenwirkung Müdigkeit verursachen. 

Thuốc kháng sinh này có thể gây mệt mỏi như một tác dụng phụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng