der nebensatz
ne
ˈne:
ne
ben
bən
bēn
satz
ˌzats
zats

Định nghĩa và ý nghĩa của "nebensatz"trong tiếng Đức

Der Nebensatz
01

ein Satz, der von einem Hauptsatz abhängig ist und nicht allein stehen kann 

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Im Satz "Ich bleibe zu Hause, weil ich krank bin" ist "weil ich krank bin" der Nebensatz. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng