Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mittels
01
bằng phương tiện, thông qua
Mithilfe von einem Werkzeug, einer Methode oder eines Mittels
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Die Daten wurden mittels einer Umfrage erhoben.
Dữ liệu đã được thu thập bằng cách khảo sát.



























