Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Mittelpunkt
01
trung tâm, điểm trung tâm
Der genaue zentrale Punkt einer Fläche oder eines Raumes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mittelpunkt(e)s
dạng số nhiều
Mittelpunkte
Các ví dụ
Der Mittelpunkt des Quadrats liegt genau dort, wo sich die Diagonalen schneiden.
Trung tâm của hình vuông nằm chính xác tại nơi các đường chéo cắt nhau.



























