der Mittelpunkt
Pronunciation
/ˈmɪtl̩ˌpʊŋkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mittelpunkt"trong tiếng Đức

Der Mittelpunkt
[gender: masculine]
01

trung tâm, điểm trung tâm

Der genaue zentrale Punkt einer Fläche oder eines Raumes
der Mittelpunkt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mittelpunkt(e)s
dạng số nhiều
Mittelpunkte
Các ví dụ
Beim Bogenschießen zielt man auf den roten Mittelpunkt der Zielscheibe.
Trong bắn cung, người ta nhắm vào điểm trung tâm màu đỏ của mục tiêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng