Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Mittelpunkt
[gender: masculine]
01
trung tâm, điểm trung tâm
Der genaue zentrale Punkt einer Fläche oder eines Raumes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mittelpunkt(e)s
dạng số nhiều
Mittelpunkte
Các ví dụ
Beim Bogenschießen zielt man auf den roten Mittelpunkt der Zielscheibe.
Trong bắn cung, người ta nhắm vào điểm trung tâm màu đỏ của mục tiêu.



























