mitmachen
Pronunciation
/ˈmɪtˌmaχən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitmachen"trong tiếng Đức

mitmachen
01

tham gia, cùng tham gia

An einer Aktivität oder einem Ereignis teilnehmen
mitmachen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
mit
động từ gốc
machen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
mache mit
ngôi thứ ba số ít
macht mit
hiện tại phân từ
mitmachend
quá khứ đơn
machte mit
quá khứ phân từ
mitgemacht
Các ví dụ
Wir machen bei der Veranstaltung mit.
Chúng tôi tham gia vào sự kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng