Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Mitspracherecht
01
quyền tham gia ý kiến
Das Recht, sich an Entscheidungsprozessen zu beteiligen und eigene Meinungen oder Vorschläge einzubringen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Mitspracherecht(e)s
dạng số nhiều
Mitspracherechte
Các ví dụ
Mitspracherecht bedeutet nicht automatisch Entscheidungsgewalt.
Quyền tham gia không tự động có nghĩa là quyền quyết định.



























