das Mitspracherecht
Pronunciation
/ˈmɪtʃpʁaːxəˌʁɛçt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitspracherecht"trong tiếng Đức

Das Mitspracherecht
01

quyền tham gia ý kiến

Das Recht, sich an Entscheidungsprozessen zu beteiligen und eigene Meinungen oder Vorschläge einzubringen
das Mitspracherecht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Mitspracherecht(e)s
dạng số nhiều
Mitspracherechte
Các ví dụ
Mitspracherecht bedeutet nicht automatisch Entscheidungsgewalt.
Quyền tham gia không tự động có nghĩa là quyền quyết định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng