mithalten
Pronunciation
/ˈmɪtˌhaltn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mithalten"trong tiếng Đức

mithalten
01

theo kịp, cạnh tranh

In der Lage sein, mit anderen gleichzuziehen oder zu konkurrieren
mithalten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
mit
động từ gốc
halten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
halte mit
ngôi thứ ba số ít
hält mit
hiện tại phân từ
mithaltend
quá khứ đơn
hielt mit
quá khứ phân từ
mitgehalten
Các ví dụ
Sie hielt akademisch immer mit den Besten mit.
Cô ấy luôn có thể theo kịp về mặt học thuật với những người giỏi nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng